[bǎ chí]
bả trì
把持财权
bǎ chí cái quán
Nắm quyền tài chính.
把持朝政
bǎ chí cháo zhèng
Thao túng triều chính.
把持不住内心的激愤
bǎ chí bú zhù nèi xīn de jī fèn
Không kiềm chế được sự phẫn uất trong lòng.
把持不定bǎ chí bú dìng
không quyết đoán