[bǎ xì]
bả hí
耍把戏
shuǎ bǎ xì
Biểu diễn xiếc.
看把戏
kàn bǎ xì
Xem xiếc.
鬼把戏
guǐ bǎ xì
Trò lừa bịp.
收起你这套把戏,我不会上当的
shōu qǐ nǐ zhè tào bǎ xì , wǒ bú huì shàng dàng de
Thôi đi cái trò đó của anh, tôi không mắc lừa đâu.
耍把戏shuǎ bǎ xì
soạ bả hí
Biểu diễn xiếc; (phương ngữ) ví von dùng thủ đoạn xảo trá
变把戏biàn bǎ xì
biến bả hí
biểu diễn ảo thuật; làm trò ảo thuật; thuật ảo ảnh
鬼把戏guǐ bǎ xì
quỷ bả hí
âm mưu nham hiểm; mánh khóe bẩn thủi; mẹo rẻ tiền