汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
把头 (bǎ tóu) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
把头
【把頭】
[bǎ tóu]
bả đầu
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
nhà thầu lao động
Ví dụ
封建把头
fēng jiàn bǎ tóu
Thủ lĩnh phong kiến
Từ ghép
0 từ chứa “把头”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
旧日社会里把持某种行业从中剥削的人
封建~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
把
bǎ
bả
Cầm, nắm, giữ; Kiểm soát, canh giữ; Cán, tay cầm
头
tóu
đầu
Phần trên cùng của cơ thể người hoặc động vật, chứa não bộ; Phần trên cùng, phía trước hoặc điểm bắt đầu của vật thể; Chỉ người hoặc vật có đặc tính nào đó (thường dùng trong từ ghép)