[bǎ guān]
bả quan
那里地势险要,有重兵把关
nà lǐ dì shì xiǎn yào , yǒu zhòng bīng bǎ guān
Nơi đó địa thế hiểm yếu, có quân lính canh gác nghiêm ngặt
集体编写的著作,应由主编负责把关
jí tǐ biān xiě de zhù zuò , yìng yóu zhǔ biān fù zé bǎ guān
Tác phẩm do tập thể biên soạn, nên do chủ biên chịu trách nhiệm kiểm duyệt
把好产品质量关
bǎ hǎo chǎn pǐn zhì liàng guān
Kiểm soát chặt chẽ chất lượng sản phẩm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.