[chéng méng]
thừa mông
承蒙指点
chéng méng zhǐ diǎn
Được chỉ bảo
承蒙关照,十分感激
chéng méng guān zhào , shí fēn gǎn jī
Được chiếu cố, vô cùng cảm kích
承蒙关照chéng méng guān zhào
thừa mông quan chiếu
mang ơn quan tâm; cảm ơn vì đã chăm sóc tôi