汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
承继 (chéng jì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
承继
【承繼】
[chéng jì]
thừa kế
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
nhận làm con nuôi
2
thừa kế
Ví dụ
承继遗产
chéng jì yí chǎn
Thừa kế di sản
Từ ghép
0 từ chứa “承继”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
过房
过继
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
给没有儿子的伯父、叔父等做儿子
2
把兄弟等的儿子收做自己的儿子
3
继承
~遗产
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
承
chéng
thừa
Đảm nhận, gánh vác, chịu trách nhiệm; Thừa nhận, công nhận, thú nhận; Thừa kế, kế thừa, tiếp nối
继
jì
kế
Tiếp tục, tiếp nối một hành động hoặc trạng thái; Thừa kế, kế nhiệm một vị trí, tài sản hoặc dòng dõi; Theo sau, nối tiếp sau một sự việc hoặc người khác