[chéng xiǎng]
thừa tưởng
不承想没承想会得到这样的结果
bù chéng xiǎng méi chéng xiǎng huì dé dào zhè yàng de jié guǒ
Không ngờ lại nhận được kết quả như vậy
谁承想今天又刮大风呢!也作成想
shuí chéng xiǎng jīn tiān yòu guā dà fēng ne ! yě zuò chéng xiǎng
Ai ngờ hôm nay lại gió to thế! Cũng là do suy nghĩ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.