[fú bìng]
phò
扶病出席
fú bìng chū xí
Vẫn đi dự dù đang ốm
扶病工作
fú bìng gōng zuò
Làm việc trong lúc ốm đau
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.