[fú zhèng qū xié]
phò
领导干部以身作则,带头扶正祛邪,不搞不正之风
lǐng dǎo gàn bù yǐ shēn zuò zé , dài tóu fú zhèng qū xié , bù gǎo bú zhèng zhī fēng
Cán bộ lãnh đạo nêu gương, đi đầu trong việc đề cao chính nghĩa, bài trừ tà ma, không chạy theo những luồng gió không lành mạnh.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.