[rǎo rǎng]
nhiễu nhương
乱:干戈扰攘
luàn : gān gē rǎo rǎng
Hỗn loạn: Gây chiến tranh, náo loạn
兵戈扰攘bīng gē rǎo rǎng
binh qua nhiễu nhương
binh đao và hỗn loạn; cảnh chiến tranh hỗn loạn