[niǔ jié]
nữu kết
在织布以前要将棉纱弄湿,才不会扭结
zài zhī bù yǐ qián yào jiāng mián shā nòng shī , cái bú huì niǔ jié
Trước khi dệt vải phải làm ướt sợi bông thì mới không bị xoắn lại
几件事扭结在一起,一时想不出解决的办法
jǐ jiàn shì niǔ jié zài yì qǐ , yì shí xiǎng bù chū jiě jué de bàn fǎ
Vài việc rối tung lên, nhất thời không nghĩ ra cách giải quyết
两人扭结着厮打开了
liǎng rén niǔ jié zhe sī dǎ kāi le
Hai người quấn lấy nhau đánh nhau
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.