[mén xīn]
môn tâm
扪心自同!清夜扪心。men
mén xīn zì tóng ! qīng yè mén xīn 。men
Tự vấn lương tâm! Đêm thanh tĩnh tự vấn lương tâm
名金属元素,符号Md。有钔(鋼)颁射性,自积旺核受应获件。men〈书〉赤色的玉。璊(璊)men 亹源(MEnyuan),地名,在青海。亹今作门源。另见1366页weiomen(my)men 0〈方〉水从地下冒出
míng jīn shǔ yuán sù , fú hào Md。 yǒu mén ( gāng ) bān shè xìng , zì jī wàng hé shòu yìng huò jiàn 。men〈 shū 〉 chì sè de yù 。 mén ( mén )men wěi yuán (MEnyuan), dì míng , zài qīng hǎi 。 wěi jīn zuò mén yuán 。 lìng jiàn 1366 yè weiomen(my)men 0〈 fāng 〉 shuǐ cóng dì xià mào chū
Nguyên tố kim loại, ký hiệu Md. Có tính phóng xạ, hạt nhân tự phân rã mạnh
扪心塘(在广西)。另见1028页gi。men • 形心情不舒畅;心烦:密闭;不透气:扪心葫芦
mén xīn táng ( zài guǎng xī )。 lìng jiàn 1028 yè gi。men • xíng xīn qíng bù shū chàng ; xīn fán : mì bì ; bú tòu qì : mén xīn hú lu
Ao Tự vấn (ở Quảng Tây).
扪心子车。另见890页men
mén xīn zǐ chē 。 lìng jiàn 890 yè men
Xe tự vấn