[káng huó]
gánh hoạt
高扛活
gāo káng huó
Gánh vác công việc
不扛活不卑。亢• 过度;极;很:扛活早
bù káng huó bù bēi 。 kàng • guò dù ; jí ; hěn : káng huó zǎo
Không gánh vác công việc thì không hèn. Quá mức; cực kỳ; rất: gánh vác công việc sớm
扛活奋
káng huó fèn
Gánh vác công việc hăng hái
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.