[dǎ tōng]
đả thông
把这两个房间打通の打通思想
bǎ zhè liǎng gè fáng jiān dǎ tōng の dǎ tōng sī xiǎng
Phá thông hai phòng này. Thông tư tưởng
打通关dǎ tōng guān
đả thông quan
trong tiệc rượu, một người lần lượt chơi bài ngửa với mọi người để uống rượu
打通宵dǎ tōng xiāo
đả thông tiêu
thức suốt đêm