[dǎ zhòu]
đả trứu
脸上打皱
liǎn shàng dǎ zhòu
mặt nhăn
衣服打皱了,熨平了再穿
yī fu dǎ zhòu le , yùn píng le zài chuān
quần áo bị nhăn rồi, là phẳng rồi mặc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.