[dǎ shuǐ]
đả thuỷ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
打水漂dǎ shuǐ piāo
đả thuỷ phiêu
ném đá trên mặt nước; phung phí tiền vào khoản đầu tư tồi
打水漂儿dǎ shuǐ piāo er
Chơi ném sỏi trên mặt nước; đầu tư mà không có lợi nhuận
苏打水sū dá shuǐ
tô tá thuỷ
nước soda
竹篮打水zhú lán dá shuǐ
trúc lam tá thuỷ
dùng giỏ đan để múc nước; uổng công
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.