[dǎ lèi tái]
đả lôi
擂台参加比武。现比喻应战或参加竞赛。也说打擂。【打破】dd// po 动突破原有的限制、拘束等:
lèi tái cān jiā bǐ wǔ 。 xiàn bǐ yù yìng zhàn huò cān jiā jìng sài 。 yě shuō dǎ lèi 。【 dǎ pò 】dd// po dòng tū pò yuán yǒu de xiàn zhì 、 jū shù děng :
Tham gia thi đấu trên đài. Nay ví với việc ứng chiến hoặc tham gia thi đấu. Cũng nói "đánh đài".
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.