[dǎ chà]
đả xoá
你别打岔,听我说下去!他在那儿做功课,你别跟他打岔
nǐ bié dǎ chà , tīng wǒ shuō xià qù ! tā zài nà ér zuò gōng kè , nǐ bié gēn tā dǎ chà
Đừng có ngắt lời tôi, nghe tôi nói tiếp! Anh ấy đang làm bài tập, đừng làm phiền anh ấy.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.