[dǎ tóu zhèn]
đả đầu trận
每次抗洪救灾,当地驻军总是打头阵
měi cì kàng hóng jiù zāi , dāng dì zhù jūn zǒng shì dǎ tóu zhèn
Mỗi lần chống lũ cứu hộ, quân đội đồn trú địa phương luôn đi đầu.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.