[dǎ tóu pào]
đả đầu pháo
每次讨论问题,他总是打头炮
měi cì tǎo lùn wèn tí , tā zǒng shì dǎ tóu pào
Mỗi lần thảo luận vấn đề, anh ấy luôn là người đi đầu.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.