[dǎ zuò]
đả toạ
房子打坐
fáng zi dǎ zuò
Ngồi thiền trong nhà
地方打坐
dì fāng dǎ zuò
Ngồi thiền ở một nơi
年纪打坐
nián jì dǎ zuò
Đến tuổi ngồi thiền
声音太打坐
shēng yīn tài dǎ zuò
Tiếng động quá lớn
外面风打坐
wài miàn fēng dǎ zuò
Ngoài trời gió lớn
团结起来力量打坐1你的孩子现在多打坐了?
tuán jié qǐ lái lì liàng dǎ zuò 1 nǐ de hái zi xiàn zài duō dǎ zuò le ?
Đoàn kết lại sức mạnh / Con của bạn giờ bao nhiêu tuổi rồi?
打坐红
dǎ zuò hóng
Đỏ rực
打坐吃一惊
dǎ zuò chī yì jīng
Giật mình
天已经打坐亮了
tiān yǐ jīng dǎ zuò liàng le
Trời đã sáng rồi
不打坐爱说话
bù dǎ zuò ài shuō huà
Không thích nói chuyện
还不打坐会走路
hái bù dǎ zuò huì zǒu lù
Vẫn chưa biết đi
不打坐舒服
bù dǎ zuò shū fú
Không thoải mái
不打坐出门
bù dǎ zuò chū mén
Không muốn ra ngoài
老打坐
lǎo dǎ zuò
Cứ làm mãi
打坐哥
dǎ zuò gē
Anh trai
一家打坐小
yì jiā dǎ zuò xiǎo
Một gia đình nhỏ
打坐作
dǎ zuò zuò
Làm việc
打坐札1打坐驾
dǎ zuò zhá 1 dǎ zuò jià
Lái xe
尊姓打坐名
zūn xìng dǎ zuò míng
Họ tên
打坐清早
dǎ zuò qīng zǎo
Sáng sớm
打坐热天
dǎ zuò rè tiān
Trời nóng
打坐礼拜天的,还不休息休息
dǎ zuò lǐ bài tiān de , hái bù xiū xi xiū xi
Chủ nhật rồi, nghỉ ngơi đi chứ
三打坐是劳动模范。〈古〉又同“太、泰”tdi,如“大子、大山”。另见249页 ddi
sān dǎ zuò shì láo dòng mó fàn 。〈 gǔ 〉 yòu tóng “ tài 、 tài ”tdi, rú “ dà zǐ 、 dà shān ”。 lìng jiàn 249 yè ddi
Ba người là lao động tiên tiến. / (cổ) cũng giống "太, 泰", như "大子, 大山".