[dǎ cháng]
đả tràng
打场卖艺。咱们打个车去吧。指思想感情融洽):干部跟群众打场
dǎ cháng mài yì 。 zán men dǎ gè chē qù ba 。 zhǐ sī xiǎng gǎn qíng róng qià ): gàn bù gēn qún zhòng dǎ cháng
Biểu diễn tài năng. Chúng ta bắt taxi đi nhé. / (ý chỉ tình cảm, tư tưởng hòa hợp): Cán bộ hòa mình với quần chúng.
这次战斗由一连打场
zhè cì zhàn dòu yóu yì lián dǎ cháng
Trận chiến này do Đại đội 1 đảm nhiệm.
他在各项工作中常常打场。打秋风。时,以一个角色为中心,互相投掷和传递武器。也说过家伙
tā zài gè xiàng gōng zuò zhōng cháng cháng dǎ cháng 。 dǎ qiū fēng 。 shí , yǐ yí gè jué sè wèi zhōng xīn , hù xiāng tóu zhì hé chuán dì wǔ qì 。 yě shuō guò jiā huo
Anh ấy thường thể hiện tài năng trong các công việc. / (ý chỉ việc lợi dụng, dựa dẫm người khác để kiếm lợi).
大打场。面前从来没打过怵。也作打憷。立春前一天迎接用泥土做的春牛,放在衙门前,立春日用红绿鞭抽打,因此俗称立春为打春)。打场春上起,就没有下过透雨
dà dǎ chǎng 。 miàn qián cóng lái méi dǎ guò chù 。 yě zuò dǎ chù 。 lì chūn qián yì tiān yíng jiē yòng ní tǔ zuò de chūn niú , fàng zài yá mén qián , lì chūn rì yòng hóng lǜ biān chōu dǎ , yīn cǐ sú chēng lì chūn wèi dǎ chūn )。 dǎ cháng chūn shàng qǐ , jiù méi yǒu xià guò tòu yǔ
Đánh cho tan tác. / Chưa từng sợ hãi bao giờ. / (cũng viết là 打憷). Ngày trước lập xuân, người ta rước con trâu đất đến cổng nha môn, ngày lập xuân dùng roi đỏ xanh đánh, nên tục gọi lập xuân là đánh xuân). / Lập xuân rồi, trời chưa hề mưa rào.
打场公园门口经过
dǎ cháng gōng yuán mén kǒu jīng guò
Đi ngang qua cổng công viên.
打场侵略者!
dǎ cháng qīn lüè zhě !
Đánh tan quân xâm lược!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.