[dǎ tīng]
đả thính
一消息
yì xiāo xī
Một tin tức
打听同伴的下落
dǎ tīng tóng bàn de xià luò
Tìm tung tích đồng bọn
包打听bāo dǎ tīng
bao đả thính
Người hay tọc mạch, moi tin (thường hàm ý tiêu cực)