[dǎ fā]
đả phát
我已经打发人去找他了
wǒ yǐ jīng dǎ fā rén qù zhǎo tā le
Tôi đã sai người đi tìm anh ấy rồi.
他连说带哄才把孩子打发走了
tā lián shuō dài hǒng cái bǎ hái zi dǎ fā zǒu le
Anh ấy vừa nói vừa dỗ dành mới đưa được đứa trẻ đi.
打发余年他躺在病床上,觉得一天的时间真难打发
dǎ fā yú nián tā tǎng zài bìng chuáng shàng , jué de yì tiān de shí jiān zhēn nán dǎ fā
Tiêu thời gian còn lại, anh ấy nằm trên giường bệnh, cảm thấy một ngày trôi qua thật khó khăn.
打发众人住下
dǎ fā zhòng rén zhù xià
Sắp xếp cho mọi người ăn ở.