汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
打千 (dǎ qiān) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
打千
[dǎ qiān]
đả thiên
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
quỳ gối, một hình thức chào hỏi thời nhà Thanh do nam giới thực hiện, quỳ gối phải xuống và đưa tay phải chạm đất
Ví dụ
打千请安
dǎ qiān qǐng ān
Lạy chào
Từ ghép
0 từ chứa “打千”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
(~ ) 旧时的敬礼,有手下垂,左腿向前屈膝,右腿略弯曲
~请安
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
打
dǎ
đả
Đánh, đập, tấn công; Thực hiện một hành động, làm; Làm cho, gây ra
千
qiān
thiên
Một nghìn; mười trăm; Rất nhiều, vô số, đa dạng; Diễn tả sự nhiều, mọi cách, mọi phương tiện