[dǎ jié]
đả kiếp
趁火打劫。【打闹】dando 团
chèn huǒ dǎ jié 。【 dǎ nào 】dando tuán
Nhân lúc cháy nhà mà cướp của. (Đùa giỡn)
兄弟不和,常
xiōng dì bù hé , cháng
Anh em bất hòa, thường
趁火打劫chèn huǒ dǎ jié
sấn hoả đả kiếp
nghĩa đen: cướp bóc khi nhà cháy; nghĩa bóng: lợi dụng khi người khác gặp xui xẻo
乘火打劫chéng huǒ dǎ jié
thừa hoả đả kiếp
tận dụng lúc người khác gặp bất hạnh; cướp bóc