[pū shuò mí lí]
phác sóc mê ly
“雄免脚扑朔,雌兔眼迷离,两兔傍地走,安能辨我是雄雌。”雄兔脚乱动,雌兔眼半闭着,但是跑起来的时候就很雅辨别哪是雄的,哪是雌的。后用“扑朔迷离”形容事物错综复杂,难于辨别
“ xióng miǎn jiǎo pū shuò , cí tù yǎn mí lí , liǎng tù bàng dì zǒu , ān néng biàn wǒ shì xióng cí 。” xióng tù jiǎo luàn dòng , cí tù yǎn bàn bì zhe , dàn shì pǎo qǐ lái de shí hòu jiù hěn yǎ biàn bié nǎ shì xióng de , nǎ shì cí de 。 hòu yòng “ pū shuò mí lí ” xíng róng shì wù cuò zōng fù zá , nán yú biàn bié
“Thỏ đực chân thì vung vẩy, thỏ cái mắt thì lim dim, hai thỏ chạy bên cạnh, sao phân biệt được đực hay cái.” Thỏ đực chân thì vung vẩy, thỏ cái mắt thì lim dim, nhưng chạy lên thì rất khó phân biệt con nào đực, con nào cái. Sau dùng “扑朔迷离” để tả sự vật phức tạp, khó phân biệt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.