汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
才略 (cái lüè) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
才略
[cái lüè]
tài lược
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
khả năng và sự sáng suốt
Ví dụ
才略过人
cái lüè guò rén
Tài trí hơn người.
Từ ghép
0 từ chứa “才略”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
才能和智谋(多指政治或军事上的)
~过人
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
才
cái
tài
Khả năng, năng lực, tài năng của con người; Người có tài năng, người tài giỏi; Biểu thị thời gian vừa mới xảy ra
略
lüè
lược
bỏ qua, lược bỏ, không đề cập đến; kế sách, mưu lược, chiến lược; hơi, một chút, có phần