[cái qiān]
tài thiên
增长才千他既年轻,又有才千
zēng zhǎng cái qiān tā jì nián qīng , yòu yǒu cái qiān
Vừa trẻ tuổi lại vừa tài giỏi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.