[shǒu jǐn]
thủ khẩn
他一向手紧,不会买这种玩意儿的
tā yí xiàng shǒu jǐn , bú huì mǎi zhè zhǒng wán yì ér de
Anh ấy vốn keo kiệt, sẽ không mua thứ đồ này đâu.
这几天手紧,过两天再买吧。也说手头紧
zhè jǐ tiān shǒu jǐn , guò liǎng tiān zài mǎi ba 。 yě shuō shǒu tóu jǐn
Mấy hôm nay túng thiếu, để mấy hôm nữa mua nhé.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.