[shǒu shù]
thủ thuật
手术刀/手术室
shǒu shù dāo / shǒu shù shì
Dao mổ / Phòng phẫu thuật
大手术
dà shǒu shù
Ca phẫu thuật lớn
动手术
dòng shǒu shù
Phẫu thuật
病情严重,要住院手术
bìng qíng yán zhòng , yào zhù yuàn shǒu shù
Tình trạng bệnh nặng, cần nhập viện phẫu thuật.
手术台shǒu shù tái
thủ thuật đài
bàn mổ
手术室shǒu shù shì
thủ thuật thất
phòng mổ
动手术dòng shǒu shù
động thủ thuật
mổ; phẫu thuật
微创手术wēi chuàng shǒu shù
vi sáng thủ thuật
phẫu thuật xâm lấn tối thiểu
移植手术yí zhí shǒu shù
di thực thủ thuật
phẫu thuật cấy ghép
美容手术měi róng shǒu shù
mỹ dung thủ thuật
phẫu thuật thẩm mỹ
隆乳手术lóng rǔ shǒu shù
long nhũ thủ thuật
phẫu thuật nâng ngực; nâng ngực
再造手术zài zào shǒu shù
tái tạo thủ thuật
phẫu thuật tái tạo
人流手术rén liú shǒu shù
nhân lưu thủ thuật
phá thai; viết tắt của 人工流產手術|人工流产手术
外科手术wài kē shǒu shù
ngoại khoa thủ thuật
phẫu thuật