[kān luàn]
kham loạn
土戡乱儿 田戡乱儿前面有道戡乱儿,当心别绊着
tǔ kān luàn ér tián kān luàn ér qián miàn yǒu dào kān luàn ér , dāng xīn bié bàn zhe
Đứa trẻ dẹp loạn, đứa trẻ dẹp loạn, phía trước có một đứa trẻ dẹp loạn, cẩn thận đừng vấp ngã.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.