[chéng zhāng]
thành chương
下笔成章
xià bǐ chéng zhāng
Viết ra thành bài
出口成章
chū kǒu chéng zhāng
Nói ra thành bài
顺理成章
shùn lǐ chéng zhāng
Thuận theo lẽ tự nhiên mà thành
下笔成章xià bǐ chéng zhāng
hạ bút thành chương
Viết đâu thành đó; văn hay chữ tốt
出口成章chū kǒu chéng zhāng
xuất khẩu thành chương
lưu loát; rõ ràng
顺理成章shùn lǐ chéng zhāng
thuận lý thành chương
hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên; rõ ràng và có cấu trúc chặt chẽ