[chéng lì]
thành lập
1949年10月1日,毛泽东主席在天安门城楼上庄严宣告中华人民共和国中央人民政府成立
1949 nián 10 yuè 1 rì , máo zé dōng zhǔ xí zài tiān ān mén chéng lóu shàng zhuāng yán xuān gào zhōng huá rén mín gòng hé guó zhōng yāng rén mín zhèng fǔ chéng lì
Ngày 1 tháng 10 năm 1949, Chủ tịch Mao Trạch Đông trên đỉnh thành lầu Thiên An Môn trịnh trọng tuyên bố thành lập Chính phủ Nhân dân Trung ương nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
这个论点理由很充分,能成立
zhè ge lùn diǎn lǐ yóu hěn chōng fèn , néng chéng lì
Luận điểm này có lý lẽ rất đầy đủ, có thể thành lập được
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.