[chéng fú]
thành phục
遵礼成服
zūn lǐ chéng fú
Tuân theo lễ nghi thì thành thân
该厂年生产成服12万件
gāi chǎng nián shēng chǎn chéng fú 12 wàn jiàn
Nhà máy này mỗi năm sản xuất 120.000 bộ quần áo
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.