[chéng qiān]
thành thiên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
成千累万chéng qiān lèi wàn
thành thiên luỵ vạn
nghĩa đen: hàng nghìn hàng vạn; số lượng không đếm xuể; vô số
成千上万chéng qiān shàng wàn
thành thiên thượng vạn
nghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn; số lượng không đếm xuể; vô số
成千成万chéng qiān chéng wàn
thành thiên thành vạn
nghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn; số lượng không đếm xuể; vô số
一失足成千古恨yì shī zú chéng qiān gǔ hèn
nhất thất túc thành thiên cổ hận
Một lần sa ngã thành mối hận ngàn đời
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.