[xì chēng]
hí xưng
因为他说话直爽,大伙儿戏称他“炮筒子”
yīn wèi tā shuō huà zhí shuǎng , dà huǒ ér xì chēng tā “ pào tǒng zǐ ”
vì anh ta nói chuyện thẳng thắn, mọi người hay gọi đùa anh ta là “ống pháo”
“万事通”是人们对他的戏称
“ wàn shì tōng ” shì rén men duì tā de xì chēng
“biết tuốt” là mọi người gọi đùa anh ta
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.