[chōng jǐng]
sung cảnh
憧憬着幸福的明天
chōng jǐng zhe xìng fú de míng tiān
Mong chờ một ngày mai hạnh phúc.
心里充满着对未来的憧憬。.chong〈书〉捕鸟的网,后也指捕鱼的网。罿chong 见894页艨艟)。彈ching(4L)chong
xīn lǐ chōng mǎn zhe duì wèi lái de chōng jǐng 。.chong〈 shū 〉 bǔ niǎo de wǎng , hòu yě zhǐ bǔ yú de wǎng 。 chōng chong jiàn 894 yè méng chōng )。 dàn ching(4L)chong
Trong lòng tràn đầy mong ước về tương lai.
〜灾
〜 zāi
... Tai họa.
虫(蟲)栄里星 % 。®秋具有某种特点的人(多含轻蔑意):书憧憬
chóng ( chóng ) róng lǐ xīng % 。® qiū jù yǒu mǒu zhǒng tè diǎn de rén ( duō hán qīng miè yì ): shū chōng jǐng
... Người có đặc điểm nào đó (thường mang ý khinh miệt): người mọt sách.
网憧憬
wǎng chōng jǐng
Mạng lưới mong chờ.
可怜憧憬应声憧憬糊涂憧憬
kě lián chōng jǐng yìng shēng chōng jǐng hú tú chōng jǐng
Thương hại mong chờ ứng tiếng mong chờ hồ đồ mong chờ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.