[biē mèn]
biệt muộn
屋子不通风,太憋闷了
wū zi bù tōng fēng , tài biē mèn le
Căn phòng không thông thoáng, thật ngột ngạt.
他挨了一通训,又没处诉说,心里特别憋闷
tā āi le yì tōng xùn , yòu méi chù sù shuō , xīn lǐ tè bié biē mèn
Anh ấy bị mắng một trận, không biết kêu ai, trong lòng đặc biệt khó chịu.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.