[màn téng téng]
mạn đằng đằng
这样慢腾腾地走,什么时候才能走到呢 他低下头,拖长了声音,一字一句慢腾腾地念着。也说慢慢腾腾、慢吞吞
zhè yàng màn téng téng dì zǒu , shén me shí hòu cái néng zǒu dào ne tā dī xià tóu , tuō cháng le shēng yīn , yí zì yí jù màn téng téng dì niàn zhe 。 yě shuō màn màn téng téng 、 màn tūn tūn
Đi chậm rì rì thế này, bao giờ mới tới nơi? Anh ấy cúi đầu, kéo dài giọng, từng chữ từng chữ chậm rãi đọc lên. Cũng nói là chậm rì rì, chậm chạp