[gǎn xiè]
cảm tạ
感谢信
gǎn xiè xìn
thư cảm ơn
再三感谢
zài sān gǎn xiè
cảm ơn hết lần này đến lần khác
我很感谢他的热情帮助
wǒ hěn gǎn xiè tā de rè qíng bāng zhù
Tôi rất cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của anh ấy
特别感谢tè bié gǎn xiè
đặc biệt cảm tạ
đặc biệt cảm ơn; cảm ơn đặc biệt
非常感谢fēi cháng gǎn xiè
phi thường cảm tạ
vô cùng biết ơn; rất cảm ơn