[gǎn yìng]
cảm ứng
心理感应
xīn lǐ gǎn yìng
Cảm ứng tâm lý
某些动物对外界的刺激感应特别灵敏
mǒu xiē dòng wù duì wài jiè de cì jī gǎn yìng tè bié líng mǐn
Một số loài động vật phản ứng đặc biệt nhạy bén với các kích thích từ bên ngoài
感应器gǎn yìng qì
cảm ứng khí
cuộn cảm
感应电流gǎn yìng diàn liú
cảm ứng điện lưu
Dòng điện sinh ra trong vật dẫn do cảm ứng điện từ. Ví dụ: dòng điện sinh ra trong máy phát điện
感应线圈gǎn yìng xiàn quān
cảm ứng tuyến khuyên
cuộn cảm
磁感应cí gǎn yìng
từ cảm ứng
cảm ứng từ
自感应zì gǎn yìng
tự cảm ứng
Tự cảm ứng; suất điện động cảm ứng sinh ra trong mạch do biến đổi dòng điện
光感应guāng gǎn yìng
quang cảm ứng
phản ứng quang học; phản ứng với ánh sáng; nhạy sáng
静电感应jìng diàn gǎn yìng
tĩnh điện cảm ứng
Cảm ứng tĩnh điện; hiện tượng xuất hiện điện tích trên bề mặt vật dẫn khi nó ở gần vật mang điện
电磁感应diàn cí gǎn yìng
điện từ cảm ứng
cảm ứng điện từ
天人感应tiān rén gǎn yìng
thiên nhân cảm ứng
tương tác giữa trời và nhân loại
心灵感应xīn líng gǎn yìng
tâm linh cảm ứng
thần giao cách cảm
心电感应xīn diàn gǎn yìng
tâm điện cảm ứng
thần giao cách cảm