[yú gōng yí shān]
ngu công di sơn
“我死了有儿子,儿子死了还有孙子,子子孙孙是没有穷尽的。这两座山可不会再增高了,凿去一点儿就少一点儿,终有一天要凿平的。”(见于《列子•汤问》借指做事有毅力,有恒心,不怕困难
“ wǒ sǐ le yǒu ér zi , ér zi sǐ le hái yǒu sūn zi , zǐ zǐ sūn sūn shì méi yǒu qióng jìn de 。 zhè liǎng zuò shān kě bú huì zài zēng gāo le , záo qù yì diǎn ér jiù shǎo yì diǎn ér , zhōng yǒu yì tiān yào záo píng de 。”( jiàn yú 《 liè zǐ • tāng wèn 》 jiè zhǐ zuò shì yǒu yì lì , yǒu héng xīn , bú pà kùn nán
“Ta chết có con, con chết có cháu, con cháu đời đời không bao giờ hết. Hai ngọn núi này sẽ không còn cao lên nữa, khoét đi một chút là bớt đi một chút, cuối cùng sẽ có ngày khoét cho bằng phẳng.” (Dùng để chỉ việc làm có ý chí, có kiên trì, không sợ khó khăn)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.