汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
愁眉锁眼 (chóu méi suǒ yǎn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
愁眉锁眼
【愁眉鎖眼】
[chóu méi suǒ yǎn]
sầu mi toả nhãn
4 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Tính từ
1
Vẻ mặt sầu khổ, phiền muộn
Ví dụ
紧皱)
jǐn zhòu )
Nhíu chặt
Từ ghép
0 từ chứa “愁眉锁眼”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
形 · Tính từ
容忧愁、苦恼的样子(锁
紧皱)
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
愁
chóu
sầu
Buồn bã, sầu muộn, lo lắng; Lo lắng, buồn phiền; Nỗi buồn, nỗi sầu
眉
méi
mi
lông mày; lề trên của trang giấy; biểu hiện cảm xúc qua lông mày
锁
suǒ
toả
Đóng chặt bằng khóa, không cho mở ra; Dụng cụ dùng để đóng chặt cửa, tủ, vali; Giữ chặt, ràng buộc, không cho thoát ra
眼
yǎn
nhãn
Bộ phận thị giác của người hoặc động vật; mắt; Lỗ nhỏ; lỗ thủng; Trọng tâm; điểm mấu chốt