[xiǎng dé dào]
tưởng đắc đáo
谁想得到当年的荒滩地,如今变成了米粮川
shuí xiǎng dé dào dāng nián de huāng tān dì , rú jīn biàn chéng le mǐ liáng chuān
Ai ngờ vùng đất hoang ngày xưa, nay đã biến thành vựa lúa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.