[huì zèng]
huệ tặng
置惠贈
zhì huì zèng
Tặng quà
百惠贈莫辩。hui见下。翔(阔)
bǎi huì zèng mò biàn 。hui jiàn xià 。 xiáng ( kuò )
Tặng trăm thứ không phân biệt được. Xem thêm dưới chữ "hui". (Ý nói tặng nhiều thứ đến mức không phân biệt được)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.