[jì]
quý
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
悸动jì dòng
quý động
đập mạnh; đập thình thịch
悸栗jì lì
quý lật
run lên vì sợ
余悸yú jì
dư quý
nỗi sợ hãi còn sót lại
心悸xīn jì
tâm quý
đánh trống ngực
惊悸jīng jì
kinh quý
run sợ; tim đập thình thịch vì sợ hãi
心有余悸xīn yǒu yú jì
tâm hữu dư quý
còn sợ hãi; dư âm lo âu sau chấn thương
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.