[bēi zhuàng]
bi tráng
悲壮的乐曲剧情悲壮,催人泪下。1 De图刻碑着文字或图画,竖立起来作碑额-为纪念物或标记的石头:界悲壮
bēi zhuàng de yuè qǔ jù qíng bēi zhuàng , cuī rén lèi xià 。1 De tú kè bēi zhe wén zì huò tú huà , shù lì qǐ lái zuò bēi é - wèi jì niàn wù huò biāo jì de shí tou : jiè bēi zhuàng
Bản nhạc bi tráng, cốt truyện bi tráng, khiến người ta rơi lệ
碑刻墓悲壮里程悲壮纪念悲壮
bēi kè mù bēi zhuàng lǐ chéng bēi zhuàng jì niàn bēi zhuàng
Bia mộ bi tráng, chặng đường bi tráng, kỷ niệm bi tráng
立了一块悲壮
lì le yí kuài bēi zhuàng
Dựng một tấm bia bi tráng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.