[bēi shāng]
bi thương
他听到这一噩耗,不禁悲伤万分
tā tīng dào zhè yí è hào , bù jīn bēi shāng wàn fēn
Anh nghe tin dữ này, không khỏi đau buồn khôn xiết
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.