[huàn nàn]
hoạn nạn
同甘苦,共患难
tóng gān kǔ , gòng huàn nàn
Cùng hưởng ngọt bùi, cùng chịu hoạn nạn
患难之交(共过患难的朋友)
huàn nàn zhī jiāo ( gòng guò huàn nàn de péng yǒu )
Bạn bè đồng cam cộng khổ (bạn bè đã cùng nhau trải qua hoạn nạn)
患难之交huàn nàn zhī jiāo
hoạn nạn chi giao
một người bạn trong lúc hoạn nạn; hoạn nạn mới biết bạn thực sự
患难与共huàn nàn yǔ gòng
hoạn nạn dữ cộng
Cùng nhau chịu đựng khó khăn, tai họa trong hoàn cảnh không thuận lợi
可共患难kě gòng huàn nàn
khả cộng hoạn nạn
cùng nhau trải qua hoạn nạn